Bản dịch của từ 虫龁鼠伤 trong tiếng Việt

虫龁鼠伤

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chóng

ㄔㄨㄥˊchongthanh sắc

虫龁鼠伤 (Động từ)

chóng hé shǔ shāng
01

Bị sâu bọ hay chuột cắn hỏng, thiệt hại nặng.

谓给虫鼠咬坏。言损坏之甚。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 虫龁鼠伤

chóng

shǔ

shāng

Các từ liên quan

虫丝
虫串串
虫书
虫书鸟篆
虫书鸟迹
鼠乡
鼠乳
鼠伏
鼠偷
鼠偷狗盗
伤世
伤乖
伤乱
伤亡
伤亡事故
虫
Bính âm:
【chóng】【ㄔㄨㄥˊ】【TRÙNG】
Các biến thể:
𧈰, 虺, 蟲, 䖝
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丶
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép