Bản dịch của từ 虬髯客 trong tiếng Việt
虬髯客
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qiú | ㄑㄧㄡˊ | q | iu | thanh sắc |
虬髯客 (Danh từ)
【qiú rán kè】
01
Tên nhân vật truyền kỳ (một hảo kiệt thời Sui) —張行三,赤髯如虬,綽號「虬髯客」,在《虬髯客传》中為能人異士,善於隱逸、預言、行俠。可記為“虬髯(quải râu lộn xộn)之客”
1.传奇小说中的人物名。隋末人﹐姓张行三﹐赤髯如虬﹐故号“虬髯客”。时天下方乱﹐欲起事中原。于旅邸遇李靖﹑红拂﹐与红拂认为兄妹﹐因李靖得见李世民(唐太宗)﹐以为“真天子”﹐乃遁去。悉以其家所有赠靖﹐以佐真主。临行云:“此后十年﹐当东南数千里外有异事﹐是吾得事之秋也。”贞观十年﹐南蛮入奏:“有海船千艘﹐甲兵十万﹐入扶余国﹐杀其主自立。”靖知虬髯客成事﹐归告红拂﹐沥酒贺之。见前蜀杜光庭《虬髯客传》。
Ví dụ
02
Danh từ chỉ người ngoại quốc (xưa dùng để gọi người nước ngoài)
2.借指外国人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 虬髯客
qiú
虬
rán
髯
kè
客
Các từ liên quan
虬兽
虬劲
虬卷
虬嬒
虬宫
髯主簿
髯丽
髯参
髯参军
客丁
客中
客串
客主
客乡
- Bính âm:
- 【qiú】【ㄑㄧㄡˊ】【CẦU】
- Các biến thể:
- 虯, 𠛿
- Hình thái radical:
- ⿰,虫,乚
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 虫
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨一丶フ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
渞
㕤
酋
求
紌
朹
㭝
䜪
䊵
頄
湭
蝤
螓
蚄
䘇
蟐
蠟
蝀
螀
蟾
蜦
蝊
蜙
蠍
牣
祃
折
㣗
批
䂗
戒
犿
𠇜
苃
驲
𠀡
虬龙
虬髯
虬须
