Bản dịch của từ 虱处头而黑 trong tiếng Việt
虱处头而黑
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shī | ㄕ | sh | i | thanh ngang |
虱处头而黑 (Thành ngữ)
【shī chù tóu ér hēi】
01
Ẩu trộn theo hoàn cảnh: con chấy vốn trắng nhưng sống trên đầu người thì thành đen — ẩn dụ: tùy môi trường, hoàn cảnh mà biến đổi (thay đổi màu sắc/đặc tính theo nơi chốn).
虱子原本是白色,长在人的头发里就变成黑色。比喻随周遭环境而变化。。三国.魏.嵇康.养生论:「虱处头而黑,麝食柏而香。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 虱处头而黑
shī
虱
chù
处
tóu
头
ér
而
hēi
黑
- Bính âm:
- 【shī】【ㄕ】【SẮT】
- Các biến thể:
- 蝨, 𠤋, 𧈲, 𧋜, 𧌡, 𧍀, 𧒢
- Hình thái radical:
- ⿹,⺄,䖝
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 虫
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フノ丨フ一丨一丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蓍
䲩
䗐
鍦
獅
蒒
诗
鲺
师
鶳
狮
襹
螾
螑
蟎
蛼
蠙
蟳
蜟
蚆
蝫
蟟
蟪
蜴
迠
効
姁
䏙
苭
岧
㓦
岭
侖
玟
迲
㩺
虱子
龙虱
头虱
狗虱
壁虱
床虱
体虱
塘虱
水虱
发虱
