Bản dịch của từ 虱多不痒 trong tiếng Việt
虱多不痒
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shī | ㄕ | sh | i | thanh ngang |
虱多不痒 (Thành ngữ)
【shī duō bù yǎng】
01
Rắc rối không bao giờ đến một mình.
麻烦永远不会单独出现。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
“Nhiều bọ chét nhưng không bận tâm” (thành ngữ): chẳng đáng lo về một khoản nợ khi người ta đã có quá nhiều khoản nợ khác.
跳蚤很多,但不关心(成语);当一个人有这么多债务时,担心一项债务是没有意义的
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Không bao giờ mưa, nhưng một khi mưa thì mưa như trút.
从来不下雨,但倾盆大雨。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 虱多不痒
shī
虱
duō
多
bù
不
yǎng
痒
- Bính âm:
- 【shī】【ㄕ】【SẮT】
- Các biến thể:
- 蝨, 𠤋, 𧈲, 𧋜, 𧌡, 𧍀, 𧒢
- Hình thái radical:
- ⿹,⺄,䖝
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 虫
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フノ丨フ一丨一丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蓍
䲩
䗐
鍦
獅
蒒
诗
鲺
师
鶳
狮
襹
螾
螑
蟎
蛼
蠙
蟳
蜟
蚆
蝫
蟟
蟪
蜴
迠
効
姁
䏙
苭
岧
㓦
岭
侖
玟
迲
㩺
虱子
龙虱
头虱
狗虱
壁虱
床虱
体虱
塘虱
水虱
发虱
