Bản dịch của từ 虱官 trong tiếng Việt
虱官
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shī | ㄕ | sh | i | thanh ngang |
虱官 (Danh từ)
【shī guān】
01
Kẻ/điều hại nước hại dân; tai họa gây tổn hại cho quốc gia (cụm từ cổ, thường viết là “虱害” tức “hại” hơn là “quan”)
指蠹国害民的人或事。《商君书.去强》:“农﹑商﹑官三者,国之常官也;三官者生虱官者六:曰岁,曰食,曰美,曰好,曰志,曰行。”又:“国无礼乐虱官必强……虱官生必削。”一说,官为“害”之形误。高亨注:“虱官义不可通,当作虱害,害﹑官因字形似而误。虱者害人之虫,故谓之虱害。”
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 虱官
shī
虱
guān
官
Các từ liên quan
虱处头而黑
虱处裈中
虱多不痒
虱子
- Bính âm:
- 【shī】【ㄕ】【SẮT】
- Các biến thể:
- 蝨, 𠤋, 𧈲, 𧋜, 𧌡, 𧍀, 𧒢
- Hình thái radical:
- ⿹,⺄,䖝
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 虫
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フノ丨フ一丨一丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蓍
䲩
䗐
鍦
獅
蒒
诗
鲺
师
鶳
狮
襹
螾
螑
蟎
蛼
蠙
蟳
蜟
蚆
蝫
蟟
蟪
蜴
迠
効
姁
䏙
苭
岧
㓦
岭
侖
玟
迲
㩺
虱子
龙虱
头虱
狗虱
壁虱
床虱
体虱
塘虱
水虱
发虱
