Bản dịch của từ 虱蝇 trong tiếng Việt

虱蝇

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shī

shithanh ngang

虱蝇 (Danh từ)

shī yíng
01

Một loài ruồi hút máu trên gia súc (gọi chung là 'chấy ngựa'/'ve ruồi'), mình dẹt, màu vàng nâu, thường bám vào lông bò, ngựa vào mùa hè để hút máu

一名马虱蝇。体形扁平﹐黄褐色﹐长约二分许。夏季多附于牛马的毛丛中﹐吸食血液。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 虱蝇

shī

yíng

Các từ liên quan

虱处头而黑
虱处裈中
虱多不痒
虱子
蝇利
蝇利蜗名
蝇刷
蝇名蜗利
蝇声
虱
Bính âm:
【shī】【ㄕ】【SẮT】
Các biến thể:
蝨, 𠤋, 𧈲, 𧋜, 𧌡, 𧍀, 𧒢
Hình thái radical:
⿹,⺄,䖝
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フノ丨フ一丨一丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép