Bản dịch của từ 虺蜓 trong tiếng Việt
虺蜓
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huǐ | ㄏㄨㄟˇ | h | ui | thanh hỏi |
Huī | ㄏㄨㄟ | h | ui | thanh ngang |
虺蜓 (Danh từ)
【huī tíng】
01
Là từ chỉ chung các loài bò sát nhỏ như thằn lằn (蜥蜴) và tắc kè (壁虎), cũng có thể dùng để chỉ chung các loại côn trùng nhỏ.
蜥蜴和壁虎。泛指虫豸。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 虺蜓
huī
虺
tíng
蜓
Các từ liên quan
虺床
虺易
虺毒
虺民
虺皮
蜓翼
蜓蚞
- Bính âm:
- 【huǐ】【ㄏㄨㄟˇ】【HỦY】
- Các biến thể:
- 虫, 螝, 𧉇, 𩗝, 𤳳
- Hình thái radical:
- ⿺,兀,虫
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 虫
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノフ丨フ一丨一丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
譭
㩓
䫖
䃣
䠉
䰎
䏨
毀
毇
燬
㷐
檓
撝
麾
隳
䧦
孈
煇
暉
睳
恢
婎
翬
隓
蠺
螈
䖮
蚮
蝕
蜃
蟆
蝒
蠟
螺
蠩
䖤
饼
砭
垤
峓
牮
䏥
珑
柔
䢒
㪵
适
㣞
养虺成蛇
虺蜮
虺尵
虺蜥
