Bản dịch của từ 虺蜴 trong tiếng Việt
虺蜴
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huǐ | ㄏㄨㄟˇ | h | ui | thanh hỏi |
Huī | ㄏㄨㄟ | h | ui | thanh ngang |
虺蜴 (Danh từ)
【huǐ xí】
01
Loài bò sát nhỏ có nọc độc, thường ẩn nấp và chạy trốn khi gặp người; dùng để chỉ người ác độc, gây hại cho người khác.
1.蜥蜴。《诗.小雅.正月》:“哀今之人,胡为虺蜴。”孔颖达疏:“虺蜴之性,见人则走,民闻王政,莫不逃避,故言为虺蜴也。”朱熹集传:“虺﹑蜴,皆毒螫之虫也……哀今之人,胡为肆毒以害人?”后用以为典。比喻肆毒害人者。
Ví dụ
02
Loài bò sát nhỏ, thường nhanh nhẹn, thấy người là chạy trốn; ẩn dụ chỉ người tránh né, trốn tránh hiện thực.
2.蜥蜴。《诗.小雅.正月》:“哀今之人,胡为虺蜴。”孔颖达疏:“虺蜴之性,见人则走,民闻王政,莫不逃避,故言为虺蜴也。”朱熹集传:“虺﹑蜴,皆毒螫之虫也……哀今之人,胡为肆毒以害人?”后用以为典。比喻人逃避现实。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 虺蜴
huī
虺
yì
蜴
Các từ liên quan
虺床
虺易
虺毒
虺民
虺皮
蜴蛇
蜴蜥
- Bính âm:
- 【huǐ】【ㄏㄨㄟˇ】【HỦY】
- Các biến thể:
- 虫, 螝, 𧉇, 𩗝, 𤳳
- Hình thái radical:
- ⿺,兀,虫
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 虫
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノフ丨フ一丨一丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
譭
㩓
䫖
䃣
䠉
䰎
䏨
毀
毇
燬
㷐
檓
撝
麾
隳
䧦
孈
煇
暉
睳
恢
婎
翬
隓
蠺
螈
䖮
蚮
蝕
蜃
蟆
蝒
蠟
螺
蠩
䖤
饼
砭
垤
峓
牮
䏥
珑
柔
䢒
㪵
适
㣞
养虺成蛇
虺蜮
虺尵
虺蜥
