Bản dịch của từ 虺隤 trong tiếng Việt

虺隤

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huǐ

ㄏㄨㄟˇhuithanh hỏi

Huī

ㄏㄨㄟhuithanh ngang

虺隤 (Tính từ)

huī tuí
01

Nhỏ mọn, thiếu chí khí, nhút nhát hoặc làm việc không có tinh thần tiến thủ (ý: làm việc theo kiểu chấp nhận, không chủ động cố gắng)

没有志气的样子。。如:「他生性虺隤,做事总是抱着做一天和尚撞一天钟的心态。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Ốm, bệnh (thường nói về ngựa bị yếu ốm hoặc bệnh tật)

有病、生病,多指马而言。。诗经.周南.卷耳:「陟彼崔嵬,我马虺隤。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 虺隤

huī

tuí

虺
Bính âm:
【huǐ】【ㄏㄨㄟˇ】【HỦY】
Các biến thể:
虫, 螝, 𧉇, 𩗝, 𤳳
Hình thái radical:
⿺,兀,虫
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一ノフ丨フ一丨一丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép