Bản dịch của từ 虽 trong tiếng Việt

Liên từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Suī

ㄙㄨㄟsuithanh ngang

(Liên từ)

suī
01

Tuy; tuy rằng

连接分句,用在上半句表示让步关系,即姑且承认某种客观事实,再引起转折的下半句,相当于“虽然”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Dù; dù rằng; cho dù; dù có

连接分句,用在上半句表示假设的让步,即姑且承认某种假设的事实,再引起转折的下半句,相当于“纵然”“即使”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

虽
Bính âm:
【suī】【ㄙㄨㄟ】【TUY】
Các biến thể:
雖, 𧈧
Hình thái radical:
⿱,口,虫
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨フ一丨一丶
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép