Bản dịch của từ 虽死犹荣 trong tiếng Việt
虽死犹荣
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Suī | ㄙㄨㄟ | s | ui | thanh ngang |
虽死犹荣 (Thành ngữ)
【suī sǐ yóu róng】
01
Dù chết vẫn vinh
即使死去也会获得荣誉和尊重。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 虽死犹荣
suī
虽
sǐ
死
yóu
犹
róng
荣
- Bính âm:
- 【suī】【ㄙㄨㄟ】【TUY】
- Các biến thể:
- 雖, 𧈧
- Hình thái radical:
- ⿱,口,虫
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 虫
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨フ一丨一丶
- HSK Level ước tính:
- 6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
雖
荾
濉
夊
荽
毸
浽
哸
睢
尿
缞
芕
蛃
蠄
䗘
䖣
䘎
螑
蚍
螃
蝋
蜣
蛐
蠽
荦
挡
𠉜
殇
罚
垠
差
祖
欨
拾
䄰
诵
虽然
虽说
虽是
虽则
虽然如此
虽败犹荣
话虽如此
虽死犹生
虽死犹荣
