Bản dịch của từ 虾蟆窑 trong tiếng Việt

虾蟆窑

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄧㄚxiathanh ngang

虾蟆窑 (Danh từ)

há má yáo
01

Tên một lò gốm (窑名). Lò ở thời Minh, nổi tiếng ở 景德镇/昌南, đồ sứ nhỏ, màu trắng hơi xanh, men hơi thô — gọi là “虾蟆窑” vì sản phẩm nhỏ như con cóc (虾蟆).

窑名。明末景德镇有小街﹐烧瓷小如虾蟆﹐故名;又以窑在旧昌南镇﹐亦名小南窑。其器粗﹐质薄而坚﹐色白带青﹐盛行于世。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 虾蟆窑

yáo

Các từ liên quan

虾什蚂
虾仁
虾公
虾兵
虾兵蟹将
蟆子
蟆更
蟆津
蟆蝈
蟆衣草
窑人
窑务
窑变
窑口
窑台
虾
Bính âm:
【há】【ㄒㄧㄚ, ㄏㄚˊ】【HÀ】
Các biến thể:
蝦, 鰕, 𧎂
Hình thái radical:
⿰,虫,下
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丶一丨丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép