Bản dịch của từ 虿发 trong tiếng Việt
虿发
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chài | ㄔㄞˋ | ch | ai | thanh huyền |
虿发 (Danh từ)
【chài fā】
01
Tóc búi/đuôi tóc uốn cong như đuôi côn trùng; tóc mềm cuộn lên ở phần đuôi (kiểu tóc xõa cuộn/ráp tóc cong ở ngọn)
语本《诗.小雅.都人士》:“彼君子女﹐卷发如虿。”郑玄笺:“虿﹐螫虫也﹐尾末揵然﹐似妇人发末曲上卷然。”孔颖达疏:“彼都人君子之家﹐女乃曲卷其发末如虿之尾﹐言其容仪有法也。”后用以称女子头发末梢上卷的发型。亦泛指蜷曲的头发。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 虿发
chài
虿
fā
发
Các từ liên quan
虿介
虿尾
虿尾书
虿尾虫
虿尾银钩
发丧
