Bản dịch của từ 虿发 trong tiếng Việt

虿发

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chài

ㄔㄞˋchaithanh huyền

虿发 (Danh từ)

chài fā
01

Tóc búi/đuôi tóc uốn cong như đuôi côn trùng; tóc mềm cuộn lên ở phần đuôi (kiểu tóc xõa cuộn/ráp tóc cong ở ngọn)

语本《诗.小雅.都人士》:“彼君子女﹐卷发如虿。”郑玄笺:“虿﹐螫虫也﹐尾末揵然﹐似妇人发末曲上卷然。”孔颖达疏:“彼都人君子之家﹐女乃曲卷其发末如虿之尾﹐言其容仪有法也。”后用以称女子头发末梢上卷的发型。亦泛指蜷曲的头发。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 虿发

chài

Các từ liên quan

虿介
虿尾
虿尾书
虿尾虫
虿尾银钩
发丧
虿
Bính âm:
【chài】【ㄔㄞˋ】【SÁI】
Các biến thể:
蠆, 䘍, 𧓽, 𧔱, 𧔴, 𧕧
Hình thái radical:
⿱,万,虫
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一フノ丨フ一丨一丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép