Bản dịch của từ 蚀昴 trong tiếng Việt

蚀昴

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shí

ㄕˊshithanh sắc

蚀昴 (Danh từ)

shí mǎo
01

Một hiện tượng thiên văn được xem là do lòng thành (thiêng liêng) khiến xuất hiện trên trời; trong văn liệu cổ chỉ việc “太白蚀昴” — sao Kim ăn (che khuất) chòm sao , coi là điềm báo hay thiên tượng do lòng thành cảm động trời (Hán Việt: xúc thiên thiên tượng).

《史记.鲁仲连邹阳列传》载﹐邹阳从狱中上书云:“卫先生为秦画长平之事﹐太白蚀昴﹐而昭王疑之。”裴骃集解引苏林曰:“白起为秦伐赵﹐破长平军﹐欲遂灭赵﹐遣卫先生说昭王益兵粮﹐乃为应侯所害﹐事用不成。其精诚上达于天﹐故太白为之蚀昴。昴﹐赵地分野。将有兵﹐故太白食昴。食﹐干历之也。”后因以指精诚感天而出现的天象。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蚀昴

shí

mǎo

Các từ liên quan

蚀亏
蚀刻
蚀剥
蚀啮
蚀损
昴宿
昴星
昴星团
昴灵
蚀
Bính âm:
【shí】【ㄕˊ】【THỰC】
Các biến thể:
蝕, 䞌, 𧐂, 𧵳
Hình thái radical:
⿰,饣,虫
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノフフ丨フ一丨一丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép