Bản dịch của từ 蚀甚 trong tiếng Việt
蚀甚
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shí | ㄕˊ | sh | i | thanh sắc |
蚀甚 (Động từ)
【shí shèn】
01
Giai đoạn che khuất lớn nhất trong một lần nhật thực hoặc nguyệt thực (chưa tới toàn cực), tức lúc Mặt Trời/Mặt Trăng bị che nhiều nhất
一种蚀相。日蚀或月蚀,未至全蚀时,太阳被月亮遮盖最多或月亮被地球阴影遮盖最多时的现象或时刻。
Ví dụ
02
Ăn (ăn mòn/ăn sâu) quá mức; (cổ văn) cũng viết là「食甚」– ăn nhiều, ăn tới mức nghiêm trọng
或作「食甚」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蚀甚
shí
蚀
shèn
甚
- Bính âm:
- 【shí】【ㄕˊ】【THỰC】
- Các biến thể:
- 蝕, 䞌, 𧐂, 𧵳
- Hình thái radical:
- ⿰,饣,虫
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 虫
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフフ丨フ一丨一丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㖷
食
姼
蝕
䦹
䲽
䖨
祏
时
饣
塒
鲥
蠘
蝨
䗸
蠼
螴
蛥
蟫
蛩
蠋
蟻
䗣
虭
㢂
荏
咤
軌
怷
垖
弫
咡
拪
㳖
贻
钣
腐蚀
侵蚀
锈蚀
蚀刻
剥蚀
蚀本
溶蚀
磨蚀
亏蚀
风蚀
