Bản dịch của từ 蚁蚕 trong tiếng Việt
蚁蚕
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǐ | ㄧˇ | y | i | thanh hỏi |
蚁蚕 (Danh từ)
【yǐ cán】
01
Sâu tằm mới nở (màu đen nâu, trông giống con kiến nên gọi là '蚁蚕')
刚孵化的蚕。色黑褐﹐乍看似蚂蚁﹐故名。又名蚕蚁。参阅明黄省曾《蚕经.育饲》﹑清沈公练《广蚕桑说辑补》卷下。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蚁蚕
yǐ
蚁
cán
蚕
Các từ liên quan
蚁丘
蚁串九曲珠
蚁伏
蚁众
蚁傅
蚕丛
蚕丛路
蚕丛鸟道
蚕丝
蚕丝牛毛
- Bính âm:
- 【yǐ】【ㄧˇ】【NGHỊ】
- Các biến thể:
- 蟻, 螘, 𧔮, 𧕶
- Hình thái radical:
- ⿰,虫,义
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 虫
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨一丶丶ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
檥
偯
攺
扆
顗
㰝
㠯
倚
鈘
乛
迆
㩘
蛻
螻
螀
蝫
蛠
螎
蟿
蜉
蚇
蝸
蜲
蝡
敂
疢
畊
侽
垟
䉺
疭
荒
胍
轲
紃
陜
蚂蚁
蝼蚁
白蚁
蚁族
蚁酸
兵蚁
工蚁
蚁丘
飞蚁
蚕蚁
