Bản dịch của từ 蚁蜂 trong tiếng Việt

蚁蜂

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˇyithanh hỏi

蚁蜂 (Danh từ)

yǐ fēng
01

Từ chỉ đám đông hỗn tạp như 'kiến và ong' — ẩn dụ chỉ một bọn đông người nhưng rối ren, thiếu tổ chức (tương tự 'đám đông lộn xộn').

蚂蚁与蜂。犹言乌合之众。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蚁蜂

fēng

Các từ liên quan

蚁丘
蚁串九曲珠
蚁伏
蚁众
蚁傅
蜂乳
蜂准
蜂出
蚁
Bính âm:
【yǐ】【ㄧˇ】【NGHỊ】
Các biến thể:
蟻, 螘, 𧔮, 𧕶
Hình thái radical:
⿰,虫,义
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丶丶ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép