Bản dịch của từ 蚁附 trong tiếng Việt

蚁附

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˇyithanh hỏi

蚁附 (Cụm từ)

yǐ fù
01

Bò theo, bám theo như kiến (nghĩa bóng: bám lấy lợi ích, lợi dụng người khác)

1.亦作“蚁傅”。亦作“蚁傅”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tụ tập, bám dính đông như kiến (tụm lại như đàn kiến)

2.像蚂蚁一样趋集缘附。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Miêu tả nhiều người quy tụ, bám theo như kiến; chỉ tình trạng người đông đúc, kéo đến xin lợi hoặc quy phục

3.形容归附或趋附之人多。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蚁附

Các từ liên quan

蚁丘
蚁串九曲珠
蚁伏
蚁众
蚁傅
附上
附上罔下
附下罔上
蚁
Bính âm:
【yǐ】【ㄧˇ】【NGHỊ】
Các biến thể:
蟻, 螘, 𧔮, 𧕶
Hình thái radical:
⿰,虫,义
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丶丶ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép