Bản dịch của từ 蚁鼻钱 trong tiếng Việt

蚁鼻钱

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˇyithanh hỏi

蚁鼻钱 (Danh từ)

yǐ bí qián
01

Tên một loại tiền đồng thời Chiến quốc (nước Sở) ở Trung Quốc cổ: có chữ khắc giống hình “蚂蚁” (nhìn như mặt người) nên gọi là “蚁鼻钱” (tiền mũi kiến/tiền mặt quỷ). Hình dạng: chữ giống cổ văn ‘’ hoặc ‘’,còn có dạng hai “” như lỗ mũi.

我国战国楚铜币名。最常见的一种似为古文“贝”字﹐也有人认为是古文“晋”字﹐像人面﹐俗称“鬼脸钱”。另一种的文字普通释作“各六朱”或“各一朱”﹐三字连写﹐笔画像一只蚂蚁。又因两“口”像鼻孔﹐故通称为“蚁鼻钱”。其形亦有上狭下广者。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蚁鼻钱

qián

Các từ liên quan

蚁丘
蚁串九曲珠
蚁伏
蚁众
蚁傅
鼻上
鼻中隔
鼻亭
鼻亭山
鼻亭神
钱丬鱼
钱串
钱串子
蚁
Bính âm:
【yǐ】【ㄧˇ】【NGHỊ】
Các biến thể:
蟻, 螘, 𧔮, 𧕶
Hình thái radical:
⿰,虫,义
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丶丶ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép