Bản dịch của từ 蚌病成珠 trong tiếng Việt

蚌病成珠

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bàng

ㄅㄤˋbangthanh huyền

Bèng

ㄅㄥˋbengthanh huyền

蚌病成珠 (Tính từ)

bàng bìng chéng zhū
01

Ngọc trai từ bệnh ngọc; từ khó khăn mà viết nên tác phẩm hay; Bàng bìng chéng zhū - Bệnh ngao thành ngọc trai

这个成语比喻在逆境中,经过努力而获得成功或美好的结果。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蚌病成珠

bàng

bìng

chéng

zhū

蚌
Bính âm:
【bàng】【ㄅㄤˋ】【BẠNG】
Các biến thể:
螷, 蜂, 𩷙, 𧎞, 𧉻, 𧉳, 蜯, 蛖, 蚄, 硥, 䰷, 䖫
Hình thái radical:
⿰,虫,丰
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丶一一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép