Bản dịch của từ 蚓廉 trong tiếng Việt
蚓廉
Cụm từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǐn | ㄧㄣˇ | y | in | thanh hỏi |
蚓廉 (Cụm từ)
【yǐn lián】
01
蚯蚓的廉洁。比喻人拘守小节﹐不知大义。语出《孟子.滕文公下》:“于齐国之士,吾必以仲子为巨擘,虽然,仲子恶能廉,充仲子之操,则蚓而后可者也。”朱熹集注:“言仲子未得为廉也,必若满其所守之志,则惟蚯蚓之无求于世,然后可以为廉耳。”
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蚓廉
yǐn
蚓
lián
廉
Các từ liên quan
蚓窍
蚓窍蝇鸣
蚓结
廉丑
廉义
廉人
廉介
- Bính âm:
- 【yǐn】【ㄧㄣˇ】【DẪN】
- Các biến thể:
- 螾, 𧈳, 𧍢, 𧓒
- Hình thái radical:
- ⿰,虫,引
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 虫
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨一丶フ一フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
趛
龂
檃
檼
鈏
櫽
䤺
靷
㧈
硍
㐆
䨸
蟣
蟞
蜋
蝩
蟸
蛕
蟈
蠺
蟿
螵
蚕
蛵
㭧
袪
㫉
捗
㳩
㓒
耸
氧
㧵
㳬
㶸
酏
蚯蚓
蚓螈
红蚯蚓
春蚓秋蛇
