Bản dịch của từ 蚓窍 trong tiếng Việt
蚓窍
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǐn | ㄧㄣˇ | y | in | thanh hỏi |
蚓窍 (Danh từ)
【yǐn qiào】
01
Tịch nhỏ như tiếng giun kêu; tiếng động rất nhỏ, cũng dùng để khiêm nhường chỉ tài văn của mình
1.旧误蚯蚓能鸣﹐其声发于孔窍。比喻微不足道的音响。亦用以谦称自己的文才。语本唐韩愈轩辕弥明《石鼎联句》:“时于蚯蚓窍﹐微作苍蝇鸣。”
Ví dụ
02
Dạng từ cổ chỉ thơ văn tệ, câu chữ vụng về, tác phẩm văn chương kém (nghĩa chê bôi)
2.泛指拙劣的诗文创作。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蚓窍
yǐn
蚓
qiào
窍
Các từ liên quan
蚓廉
蚓窍蝇鸣
蚓结
窍中
窍会
窍凿
窍包
窍合
- Bính âm:
- 【yǐn】【ㄧㄣˇ】【DẪN】
- Các biến thể:
- 螾, 𧈳, 𧍢, 𧓒
- Hình thái radical:
- ⿰,虫,引
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 虫
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨一丶フ一フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
趛
龂
檃
檼
鈏
櫽
䤺
靷
㧈
硍
㐆
䨸
蟣
蟞
蜋
蝩
蟸
蛕
蟈
蠺
蟿
螵
蚕
蛵
㭧
袪
㫉
捗
㳩
㓒
耸
氧
㧵
㳬
㶸
酏
蚯蚓
蚓螈
红蚯蚓
春蚓秋蛇
