Bản dịch của từ 蚕农 trong tiếng Việt
蚕农
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cán | ㄘㄢˊ | c | an | thanh sắc |
蚕农 (Danh từ)
【cán nóng】
01
Người nuôi tằm
以养蚕为主的农民
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蚕农
cán
蚕
nóng
农
- Bính âm:
- 【cán】【ㄘㄢˊ】【TÀM】
- Các biến thể:
- 𧉂, 𧉕, 蠶, 蝅, 蠺, 䗝, 䗞, 䘉, 𧉏, 𧌩, 𧑯, 𧕽
- Hình thái radical:
- ⿱,天,虫
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 虫
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一ノ丶丨フ一丨一丶
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䗞
蝅
䳻
蠶
㨻
惭
䙁
䏼
慚
㥇
殘
㺑
蟔
螯
䗂
蝏
蚣
蝺
蟘
蠱
蠿
蜔
䗥
蜰
眞
浛
冔
倗
㞘
䂦
娦
肂
秮
鸯
痃
唤
蚕豆
卧蚕
蚕食
蚕丝
蚕蛹
蚕菜
春蚕
蚕茧
僵蚕
养蚕
