Bản dịch của từ 蚕功 trong tiếng Việt
蚕功
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cán | ㄘㄢˊ | c | an | thanh sắc |
蚕功 (Danh từ)
【cán gōng】
01
Công việc liên quan đến tơ tằm, nghề nuôi tằm
1.亦作“蚕工”。
Ví dụ
02
Công việc liên quan đến việc nuôi tằm.
2.犹蚕事。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蚕功
cán
蚕
gōng
功
Các từ liên quan
蚕丛
蚕丛路
蚕丛鸟道
蚕丝
蚕丝牛毛
功不唐捐
功不补患
功业
- Bính âm:
- 【cán】【ㄘㄢˊ】【TÀM】
- Các biến thể:
- 𧉂, 𧉕, 蠶, 蝅, 蠺, 䗝, 䗞, 䘉, 𧉏, 𧌩, 𧑯, 𧕽
- Hình thái radical:
- ⿱,天,虫
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 虫
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一ノ丶丨フ一丨一丶
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䗞
蝅
䳻
蠶
㨻
惭
䙁
䏼
慚
㥇
殘
㺑
蟔
螯
䗂
蝏
蚣
蝺
蟘
蠱
蠿
蜔
䗥
蜰
眞
浛
冔
倗
㞘
䂦
娦
肂
秮
鸯
痃
唤
蚕豆
卧蚕
蚕食
蚕丝
蚕蛹
蚕菜
春蚕
蚕茧
僵蚕
养蚕
