Bản dịch của từ 蚕工 trong tiếng Việt

蚕工

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cán

ㄘㄢˊcanthanh sắc

蚕工 (Danh từ)

cán gōng
01

Công việc nuôi tằm để lấy tơ

见“蚕功”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蚕工

cán

gōng

Các từ liên quan

蚕丛
蚕丛路
蚕丛鸟道
蚕丝
蚕丝牛毛
工丁
工业
工业产品
工业产权
工业体系
蚕
Bính âm:
【cán】【ㄘㄢˊ】【TÀM】
Các biến thể:
𧉂, 𧉕, 蠶, 蝅, 蠺, 䗝, 䗞, 䘉, 𧉏, 𧌩, 𧑯, 𧕽
Hình thái radical:
⿱,天,虫
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一一ノ丶丨フ一丨一丶
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép