Bản dịch của từ 蚕耕 trong tiếng Việt

蚕耕

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cán

ㄘㄢˊcanthanh sắc

蚕耕 (Danh từ)

cán gēng
01

Nuôi tằm và cày ruộng; chỉ chung về nghề nông.

养蚕与耕田。泛指农事。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蚕耕

cán

gēng

Các từ liên quan

蚕丛
蚕丛路
蚕丛鸟道
蚕丝
蚕丝牛毛
耕事
耕云播雨
耕人
耕作
蚕
Bính âm:
【cán】【ㄘㄢˊ】【TÀM】
Các biến thể:
𧉂, 𧉕, 蠶, 蝅, 蠺, 䗝, 䗞, 䘉, 𧉏, 𧌩, 𧑯, 𧕽
Hình thái radical:
⿱,天,虫
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一一ノ丶丨フ一丨一丶
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép