Bản dịch của từ 蚕花 trong tiếng Việt

蚕花

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cán

ㄘㄢˊcanthanh sắc

蚕花 (Danh từ)

cán huā
01

Cây tơ hồng, loài cây có thể nhả tơ như tơ tằm.

1.指蚁蚕。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tơ nhộng (trong tiếng địa phương)

2.方言。指蚕茧。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Hoa dâu tằm, tên gọi của một loại hoa dại trong thời kỳ nuôi tằm để mang lại may mắn.

3.养蚕期间﹐蚕农为讨吉利﹐称一般野花为蚕花。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Một loại tôm nhỏ được thu hoạch vào mùa tơ.

4.蚕忙季节上市的一种小虾。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蚕花

cán

huā

Các từ liên quan

蚕丛
蚕丛路
蚕丛鸟道
蚕丝
蚕丝牛毛
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
蚕
Bính âm:
【cán】【ㄘㄢˊ】【TÀM】
Các biến thể:
𧉂, 𧉕, 蠶, 蝅, 蠺, 䗝, 䗞, 䘉, 𧉏, 𧌩, 𧑯, 𧕽
Hình thái radical:
⿱,天,虫
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一一ノ丶丨フ一丨一丶
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép