Bản dịch của từ 蚩旗 trong tiếng Việt
蚩旗
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chī | ㄔ | ch | i | thanh ngang |
蚩旗 (Danh từ)
【chī qí】
01
Cờ hoặc biểu tượng của các bộ tộc cổ đại được gọi là '蚩旗', thường dùng để chỉ cờ của các nhóm dân tộc khác, có hàm ý khinh miệt.
古称三苗﹑九黎的首领为蚩尤﹐因用“蚩旗”贬称异族的旗帜。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蚩旗
chī
蚩
qí
旗
Các từ liên quan
蚩人
蚩儜
蚩吻
蚩妄
蚩妍
旗丁
旗下
旗主
旗亭
旗人
