Bản dịch của từ 蛀夏 trong tiếng Việt

蛀夏

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhù

ㄓㄨˋzhuthanh huyền

蛀夏 (Danh từ)

zhù xià
01

Một chứng trạng mùa hè: người đến mùa hè cảm thấy mệt mỏi tinh thần, kém ăn (chứng '疰夏'), tức là 'mệt mỏi vì hè', theo Hán Việt gọi là 'trú hạ/đặc bệnh mùa hè'.

人至夏季﹐精神倦怠﹐胃纳不佳﹐称蛀夏。蛀﹐用同“疰”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蛀夏

zhù

xià

Các từ liên quan

蛀书虫
蛀书蠹
蛀孔
蛀心虫
蛀牙
夏中
夏书
夏二子
夏五
夏五郭公
蛀
Bính âm:
【zhù】【ㄓㄨˋ】【CHÚ】
Các biến thể:
𧉶, 𧏼
Hình thái radical:
⿰,虫,主
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丶丶一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép