Bản dịch của từ 蛉川 trong tiếng Việt

蛉川

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Líng

ㄌㄧㄥˊlingthanh sắc

蛉川 (Danh từ)

líng chuān
01

Tên viết tắt/địa danh: '蜻蛉川' 的省称(tên rút gọn của một nơi gọi là 蜻蛉川

1.“蜻蛉川”的省称。

Ví dụ
02

Địa danh cổ ở Vân Nam (Trung Quốc); xưa gọi một dòng sông hoặc thung lũng qua đó quân đội đi qua (蜻蛉川)

2.在云南。隋开皇时史万岁用兵“爨蛮”﹐取道蜻蛉川﹐即此。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蛉川

líng

chuān

Các từ liên quan

蛉穷
蛉蜻
川党
川军
蛉
Bính âm:
【líng】【ㄌㄧㄥˊ】【LINH】
Các biến thể:
𧕅
Hình thái radical:
⿰,虫,令
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丶ノ丶丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép