Bản dịch của từ 蛉穷 trong tiếng Việt
蛉穷
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Líng | ㄌㄧㄥˊ | l | ing | thanh sắc |
蛉穷 (Danh từ)
【líng qióng】
01
Một loài côn trùng hay chui vào tai (loài sâu/kiến nhỏ hay nhặng làm tổ trong ống tai); tương tự “bọ vào tai” trong văn cổ
一种爱钻人耳窍的虫。《淮南子.说林训》:“昌羊去蚤虱而来蛉穷,除小患而致大贼,欲小快而害大利。”高诱注:“昌羊,菖蒲。蛉穷,蝱蜓入耳虫也。”明谢肇淛《五杂俎.物部一》:“蛉穷者,入耳之虫也,说者以为蚰蜒。然蚰蜒,蜗牛之属,不能入耳。”一说即蚰蜒。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蛉穷
líng
蛉
qióng
穷
Các từ liên quan
蛉川
蛉蜻
穷丁
穷下
- Bính âm:
- 【líng】【ㄌㄧㄥˊ】【LINH】
- Các biến thể:
- 𧕅
- Hình thái radical:
- ⿰,虫,令
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 虫
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨一丶ノ丶丶フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䴒
菱
䉹
衑
呤
玲
㡵
䴇
䚖
阾
掕
㪮
蠗
蜈
螶
蛨
蛼
蚍
蜺
蝺
蜤
蜜
䘋
蟃
悤
𠋤
淭
𠙘
婝
深
㧼
涮
鱾
渇
菑
控
蜻蛉
螟蛉
