Bản dịch của từ 蛊事 trong tiếng Việt

蛊事

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄨˇguthanh hỏi

蛊事 (Danh từ)

gǔ shì
01

Việc xưa, chuyện cũ; chỉ những điển chế, lệ xưa hoặc sự kiện thời cổ (Hán Việt: cổ sự)

犹故事。指旧日的典章制度等。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蛊事

shì

Các từ liên quan

蛊丧
蛊主
蛊伪
蛊佞
蛊冶
事上
事不关己高高挂起
事不宜迟
事不师古
蛊
Bính âm:
【gǔ】【ㄍㄨˇ】【CỔ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,虫,皿
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丶丨フ丨丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép