Bản dịch của từ 蛊佞 trong tiếng Việt

蛊佞

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄨˇguthanh hỏi

蛊佞 (Tính từ)

gǔ nìng
01

Gian nịnh, xảo trá và độc ác; chỉ người hoặc hành vi mưu mô, bội tinh đạo đức (Hán Việt: cổ chữ '' + '' đều mang sắc nghĩa hiểm độc, nịnh bợ).

奸佞;邪恶。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蛊佞

nìng

Các từ liên quan

蛊丧
蛊主
蛊事
蛊伪
蛊冶
佞人
佞佛
佞兑
佞口
蛊
Bính âm:
【gǔ】【ㄍㄨˇ】【CỔ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,虫,皿
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丶丨フ丨丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép