Bản dịch của từ 蛊弊 trong tiếng Việt

蛊弊

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄨˇguthanh hỏi

蛊弊 (Danh từ)

gǔ bì
01

Sự hư hỏng, suy đồi, sự hỏng hóc (thường dùng trong văn viết cổ hoặc văn học).

1.亦作“蛊敝”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Những tệ nạn, sai lệch tích tụ lâu ngày trong sự việc hoặc tổ chức, gây ra hậu quả xấu.

2.事情积久形成的弊病。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蛊弊

Các từ liên quan

蛊丧
蛊主
蛊事
蛊伪
蛊佞
弊习
蛊
Bính âm:
【gǔ】【ㄍㄨˇ】【CỔ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,虫,皿
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丶丨フ丨丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép