Bản dịch của từ 蛋白质 trong tiếng Việt
蛋白质
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dàn | ㄉㄢˋ | d | an | thanh huyền |
蛋白质 (Danh từ)
【dàn bái zhì】
01
Chất đạm, thành phần chính của cơ thể sống, cấu tạo từ nhiều axit amin.
由多种氨基酸结合而成的高分子化合物。是生物体的主要组成物质之一,也是生命活动的物质基础。种类繁多,功能各异。生物体内的酶、抗体、血液蛋白、肌肉蛋白、生物膜的结构蛋白、某些激素和毒素等,都是蛋白质。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蛋白质
dàn
蛋
bái
白
zhì
质
Các từ liên quan
蛋丁
蛋丘
蛋人
蛋卷
白丁
白丁俗客
白下
白不呲咧
质买
质人
质仁
- Bính âm:
- 【dàn】【ㄉㄢˋ】【ĐẢN】
- Các biến thể:
- 疍, 蜑, 鴠
- Hình thái radical:
- ⿱,疋,虫
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 虫
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一ノ丶丨フ一丨一丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
亶
弹
惔
䨵
但
䳉
髧
淡
啖
诞
馾
彈
蝿
蛖
蛌
䗘
蝤
虬
螣
蚨
蝄
蚑
蠲
蚮
釺
欸
㟗
惨
琉
弸
婗
晗
趾
绻
㣨
䋎
鸡蛋
蛋糕
笨蛋
完蛋
混蛋
坏蛋
毛蛋
滚蛋
鸭蛋
脸蛋
