Bản dịch của từ 蛎塘 trong tiếng Việt

蛎塘

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˋlithanh huyền

蛎塘 (Danh từ)

lì táng
01

Đầm/ao ven biển nuôi hàu và nghêu (bãi nuôi hàu bằng cọc tre hoặc ghép đá)

饲养牡蛎白蚬的海塘。我国蛎产﹐本有石蚝﹑竹蚝二种;石蚝附石而生﹐竹蚝则插竹海边为浮田﹐亦谓蕹簰﹐又称蛎塘。参阅清李调元《南越笔记.蚝》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蛎塘

táng

Các từ liên quan

蛎墙
蛎奴
蛎房
蛎槎
蛎灰
塘丁税
塘上曲
塘上行
塘卒
塘坝
蛎
Bính âm:
【lì】【ㄌㄧˋ】【LỆ】
Các biến thể:
蠣, 蠇, 䘈, 𧖄
Hình thái radical:
⿰,虫,厉
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丶一ノ一フノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép