Bản dịch của từ 蛎房 trong tiếng Việt

蛎房

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˋlithanh huyền

蛎房 (Danh từ)

lì fáng
01

1. Tập đoàn hàu bám thành cụm; hàu mọc tụ lại trên đá. 2. (cũng) Vỏ hàu.

1.指簇聚而生的牡蛎。因牡蛎附石而生﹐连结如房﹐故称。亦特指牡蛎的壳。

Ví dụ
02

Ruột/thịt con hàu (phần ăn được của hàu)

2.指牡蛎的肉。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蛎房

fáng

Các từ liên quan

蛎塘
蛎墙
蛎奴
蛎槎
蛎灰
房下
房东
蛎
Bính âm:
【lì】【ㄌㄧˋ】【LỆ】
Các biến thể:
蠣, 蠇, 䘈, 𧖄
Hình thái radical:
⿰,虫,厉
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丶一ノ一フノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép