Bản dịch của từ 蛎灰 trong tiếng Việt

蛎灰

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˋlithanh huyền

蛎灰 (Danh từ)

lì huī
01

Tro từ vỏ hàu (vỏ con) sau khi đốt, dùng như vôi; chất tro trắng tương tự đá vôi

用牡蛎壳烧制成的灰。其功用与石灰相同。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蛎灰

huī

Các từ liên quan

蛎塘
蛎墙
蛎奴
蛎房
蛎槎
灰不喇唧
灰不济
灰不溜
灰不溜丢
灰不答
蛎
Bính âm:
【lì】【ㄌㄧˋ】【LỆ】
Các biến thể:
蠣, 蠇, 䘈, 𧖄
Hình thái radical:
⿰,虫,厉
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丶一ノ一フノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép