Bản dịch của từ 蛟兕 trong tiếng Việt
蛟兕
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiāo | ㄐㄧㄠ | j | iao | thanh ngang |
蛟兕 (Danh từ)
【jiāo sì】
01
Một tổ hợp hai loài kỳ thú trong truyền thống Trung Hoa: 蛟 (jiao) là 'giang long' — rồng nước; 兕 (si) là một loài bò/voi kỳ thú (tương tự như 'sừng đơn' hoặc bò rừng cổ). Thường thấy trong văn cổ chỉ hai loài thần vật.
蛟龙与兕牛。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蛟兕
jiāo
蛟
sì
兕
Các từ liên quan
蛟人
蛟关
蛟凤
蛟女绢
蛟子
兕中
兕先
兕爵
兕甲
兕虎
- Bính âm:
- 【jiāo】【ㄐㄧㄠ】【GIAO】
- Các biến thể:
- 鮫
- Hình thái radical:
- ⿰,虫,交
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 虫
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨一丶丶一ノ丶ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鮫
嶣
燋
艽
鲛
敎
鹪
郊
嶕
跤
㬵
鷮
蜽
蝉
蛕
螖
蜚
蜗
蛽
䗰
䗍
蛱
蟕
蝂
嵏
嵳
鈠
煮
勜
瓽
湵
馇
蛠
媊
筋
𠙢
蛟龙
蛟河
蛟河市
蛟龙得水
