Bản dịch của từ 蛟关 trong tiếng Việt

蛟关

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiāo

ㄐㄧㄠjiaothanh ngang

蛟关 (Danh từ)

jiāo guān
01

Tên một chỗ chặn (quan ải) gọi là 'Quan Ốc' — tức cửa biển/hải khẩu xưa (蛟门), nằm ở vùng biển Đông, nay thuộc thành phố Ninh Ba, tỉnh Chiết Giang.

关隘名。即蛟门。在今浙江省宁波市东海中。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蛟关

jiāo

guān

Các từ liên quan

蛟人
蛟兕
蛟凤
蛟女绢
蛟子
关上
关东
蛟
Bính âm:
【jiāo】【ㄐㄧㄠ】【GIAO】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,虫,交
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丶丶一ノ丶ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép