Bản dịch của từ 蛟凤 trong tiếng Việt

蛟凤

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiāo

ㄐㄧㄠjiaothanh ngang

蛟凤 (Danh từ)

jiāo fèng
01

Ẩn dụ chỉ những người kiệt xuất, tài năng hơn người (từ ghép: '蛟龙与鸾凤' = rồng và phượng), thường dùng để ca ngợi nhân tài.

蛟龙与鸾凤。比喻杰出的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蛟凤

jiāo

fèng

Các từ liên quan

蛟人
蛟兕
蛟关
蛟女绢
蛟子
凤丝
凤丝雁柱
凤举
凤书
蛟
Bính âm:
【jiāo】【ㄐㄧㄠ】【GIAO】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,虫,交
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丶丶一ノ丶ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép