Bản dịch của từ 蛟蛇 trong tiếng Việt

蛟蛇

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiāo

ㄐㄧㄠjiaothanh ngang

蛟蛇 (Danh từ)

jiāo shé
01

Rắn nước/long (thần thoại) — loài giống rồng nhỏ hoặc rắn nước trong cổ tích; cũng viết tắt chỉ ‘蛟与蛇’ ( và rắn)

1.蛟与蛇。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chữ viết như rắn uốn lượn (dùng để ví các nét chữ, chữ giống hình rắn dài)

2.喻字迹。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蛟蛇

jiāo

shé

Các từ liên quan

蛟人
蛟兕
蛟关
蛟凤
蛟女绢
蛇乡虎落
蛇书
蛇人
蛇伏
蛇伸
蛟
Bính âm:
【jiāo】【ㄐㄧㄠ】【GIAO】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,虫,交
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丶丶一ノ丶ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép