Bản dịch của từ 蛟螭 trong tiếng Việt
蛟螭
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiāo | ㄐㄧㄠ | j | iao | thanh ngang |
蛟螭 (Danh từ)
【jiāo chī】
01
Rồng nước (loài rồng/thuỷ long nhỏ theo truyền thuyết), cũng chỉ chung các sinh vật thủy tộc; Hán-Việt: giao chi
1.犹蛟龙。亦泛指水族。
Ví dụ
02
Một loại hình họa trên đồ vật miêu tả đầu/thân rồng nhỏ (螭) hoặc rắn rồng; họa tiết rồng cách điệu trên đồ đồng, đồ gốm
2.指器物上的螭形图案。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Cái gậy/điện gãy hình dáng giống rồng nhỏ (một loại gậy trượng có dáng như chú rồng; chỉ 'gậy hình giống蛟龙')
3.指形似蛟龙的拐杖。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蛟螭
jiāo
蛟
chī
螭
Các từ liên quan
蛟人
蛟兕
蛟关
蛟凤
蛟女绢
螭云
螭吻
螭坳
螭头
螭头官
- Bính âm:
- 【jiāo】【ㄐㄧㄠ】【GIAO】
- Các biến thể:
- 鮫
- Hình thái radical:
- ⿰,虫,交
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 虫
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨一丶丶一ノ丶ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鮫
嶣
燋
艽
鲛
敎
鹪
郊
嶕
跤
㬵
鷮
蜽
蝉
蛕
螖
蜚
蜗
蛽
䗰
䗍
蛱
蟕
蝂
嵏
嵳
鈠
煮
勜
瓽
湵
馇
蛠
媊
筋
𠙢
蛟龙
蛟河
蛟河市
蛟龙得水
