Bản dịch của từ 蛟龙失云雨 trong tiếng Việt
蛟龙失云雨
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiāo | ㄐㄧㄠ | j | iao | thanh ngang |
蛟龙失云雨 (Thành ngữ)
【jiāo lóng shī yún yǔ】
01
Đó là ẩn dụ cho thấy người tài mất đi sự hỗ trợ hoặc cơ hội và không thể thực hiện được tham vọng của mình; họ không có nơi nào để thể hiện sức mạnh của mình (tương tự như "không có nơi nào để Yingjun sử dụng tài năng của mình").
比喻英雄失去凭借﹐将无所作为。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蛟龙失云雨
jiāo
蛟
lóng
龙
shī
失
yún
云
yǔ
雨
Các từ liên quan
蛟人
蛟兕
蛟关
蛟凤
蛟女绢
龙丘
龙东
龙丝
龙举
龙举云兴
失业
失业保险
失严
失丧
失中
云上
云丘
云丝
云中仙鹤
雨丝
雨丝风片
雨中登泰山
雨云
雨云乡
- Bính âm:
- 【jiāo】【ㄐㄧㄠ】【GIAO】
- Các biến thể:
- 鮫
- Hình thái radical:
- ⿰,虫,交
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 虫
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨一丶丶一ノ丶ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鮫
嶣
燋
艽
鲛
敎
鹪
郊
嶕
跤
㬵
鷮
蜽
蝉
蛕
螖
蜚
蜗
蛽
䗰
䗍
蛱
蟕
蝂
嵏
嵳
鈠
煮
勜
瓽
湵
馇
蛠
媊
筋
𠙢
蛟龙
蛟河
蛟河市
蛟龙得水
