Bản dịch của từ 蛮茶 trong tiếng Việt

蛮茶

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mán

ㄇㄢˊmanthanh sắc

蛮茶 (Danh từ)

mán chá
01

Trà sản xuất ở vùng miền nam (trà Nam), chỉ những loại trà mọc/thu hái ở miền nam Trung Quốc

南方地区所产的茶叶。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蛮茶

mán

chá

Các từ liên quan

蛮不在乎
蛮不讲理
蛮为
蛮书
蛮争触斗
茶上
茶亭
茶仙
茶令
茶仪
蛮
Bính âm:
【mán】【ㄇㄢˊ】【MAN】
Các biến thể:
蠻, 𧖖
Hình thái radical:
⿱,亦,虫
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨丨ノ丶丨フ一丨一丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép