Bản dịch của từ 蛮触 trong tiếng Việt
蛮触
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mán | ㄇㄢˊ | m | an | thanh sắc |
蛮触 (Danh từ)
【mán chù】
01
Danh từ cổ: chỉ hai nước nhỏ tranh chấp nhau vì việc cỏn con (ví dụ '蛮氏' vs '触氏' trong 《庄子》), ý bóng: chuyện tranh chấp nhỏ nhặt, tranh giành vụn vặt.
《庄子.则阳》:“有国于蜗之左角者﹐曰触氏;有国于蜗之右角者﹐曰蛮氏。时相与争地而战﹐伏尸数万﹐逐北﹐旬有五日而后反。”后以“蛮触”为典﹐常以喻指为小事而争斗者。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蛮触
mán
蛮
chù
触
Các từ liên quan
蛮不在乎
蛮不讲理
蛮为
蛮书
蛮争触斗
触事面墙
触值
触兴
- Bính âm:
- 【mán】【ㄇㄢˊ】【MAN】
- Các biến thể:
- 蠻, 𧖖
- Hình thái radical:
- ⿱,亦,虫
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 虫
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丨丨ノ丶丨フ一丨一丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
謾
姏
絻
䯶
㿸
瞞
鬘
鰻
谩
䑱
樠
饅
蛹
螂
蜸
蠭
蜠
蜵
䗹
蜬
䗭
蜧
蜪
蚵
棬
徦
詂
㛳
𠙡
詠
犅
𠍃
葤
絫
媞
硠
野蛮
蛮横
蛮力
刁蛮
蛮夷
蛮干
蛮荒
蛮子
蛮缠
横蛮
