Bản dịch của từ 蛰剑 trong tiếng Việt

蛰剑

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhé

ㄓㄜˊzhethanh sắc

蛰剑 (Danh từ)

zhé jiàn
01

Thanh kiếm chôn giấu dưới đất (thần khí/hoặc báu vật dưới lòng đất); trong văn nghĩa cổ chỉ “bảo kiếm” hoặc tinh khí của bảo kiếm được phát hiện.

埋藏在地下的宝剑。典出《晋书.张华传》:“初﹐吴之未灭也﹐斗牛之间﹐常有紫气﹐及吴平之后﹐紫气愈明。华闻豫章人雷焕妙达纬象﹐乃要焕宿﹐因登楼仰观﹐焕曰:‘仆察之久矣﹐惟斗牛之间颇有异气。’华曰:‘是何祥也?’焕曰:‘宝剑之精﹐上彻于天耳。’华曰:‘在何郡?’焕曰:‘在豫章丰城。’即补焕为丰城令。焕到县﹐掘狱屋基﹐入地四丈余﹐得一石函﹐光气非常﹐中有双剑﹐并刻题﹐一曰龙泉﹐一曰太阿。其夕斗牛间气不复见焉。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蛰剑

zhé

jiàn

Các từ liên quan

蛰伏
蛰兽
蛰地
蛰处
蛰居
剑仙
剑侠
剑化
蛰
Bính âm:
【zhé】【ㄓㄜˊ】【TRẬP】
Các biến thể:
蟄, 𧒦
Hình thái radical:
⿱,执,虫
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノフ丶丨フ一丨一丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép