Bản dịch của từ 蛾术 trong tiếng Việt

蛾术

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

É

ㄜˊN/Aethanh sắc

ㄧˇyithanh hỏi

蛾术 (Danh từ)

é shù
01

Chăm chỉ học tập, cần cù như con kiến nhỏ; biểu tượng cho sự siêng năng học hỏi.

《礼记.学记》:“蛾子时术之。”郑玄注:“蛾﹐蚍蜉也。蚍蜉之子﹐微虫耳﹐时术蚍蜉之所为﹐其功乃复成大垤。”后因以“蛾术”比喻勤学。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蛾术

é

shù

Các từ liên quan

蛾伏
蛾傅
蛾儿
蛾子
蛾封
术业
术人
术士
术士冠
术学
蛾
Bính âm:
【é】【ㄜˊ】【NGA】
Các biến thể:
䖸, 𧒎, 蟻
Hình thái radical:
⿰,虫,我
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丶ノ一丨一フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép