Bản dịch của từ 蛾緑 trong tiếng Việt
蛾緑
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
É | ㄜˊ | N/A | e | thanh sắc |
Yǐ | ㄧˇ | y | i | thanh hỏi |
蛾緑 (Danh từ)
【é lǜ】
01
Màu xanh đen dùng để vẽ lông mày, cổ xưa gọi là màu mực
1.古代妇女画眉用的青黑颜料。亦借指墨。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Lông mày của người con gái (chỉ nét đẹp hoặc hình dáng của lông mày trong văn học cổ)
2.借指女子的眉毛。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Tên gọi ẩn dụ cho màu đen nhạt như màu xanh của núi non mờ sương.
3.借指黛色的山。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Một loại màu xanh vàng nhạt, pha trộn giữa sắc vàng và xanh lá cây nhẹ nhàng, giống màu cánh bướm đêm (蛾).
4.一种淡黄绿色。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蛾緑
é
蛾
lǜ
緑
Các từ liên quan
蛾伏
蛾傅
蛾儿
蛾子
蛾封
緑丛
緑丝
緑乳
緑云
緑云衣
- Bính âm:
- 【é】【ㄜˊ】【NGA】
- Các biến thể:
- 䖸, 𧒎, 蟻
- Hình thái radical:
- ⿰,虫,我
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 虫
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨一丶ノ一丨一フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
涐
鋨
峉
頟
锇
鵞
讹
譌
鹅
䄉
珴
㼰
䚷
輢
㠯
䭲
裿
艤
蟻
攲
𠃊
礒
㥴
㕥
蠥
螝
䗛
蜆
䘀
蜏
蜀
蜖
蠙
蠁
蜵
螈
㰹
傻
𠗺
䘴
較
䄖
寛
窣
㷎
𠍁
艆
煉
蛾子
飞蛾
蛾眉
毒蛾
夜蛾
灯蛾
蚕蛾
麦蛾
螟蛾
蛾类
