Bản dịch của từ 蛾蝶 trong tiếng Việt

蛾蝶

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

É

ㄜˊN/Aethanh sắc

ㄧˇyithanh hỏi

蛾蝶 (Danh từ)

é dié
01

Chỉ loài sâu đốt cánh bay vào đêm, thường gọi là con ngài hoặc sâu bướm đêm.

指飞蛾。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蛾蝶

é

dié

Các từ liên quan

蛾伏
蛾傅
蛾儿
蛾子
蛾封
蝶使
蝶使蜂媒
蝶几
蝶化
蛾
Bính âm:
【é】【ㄜˊ】【NGA】
Các biến thể:
䖸, 𧒎, 蟻
Hình thái radical:
⿰,虫,我
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丶ノ一丨一フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép